0902 298 300
0912 298 300
0914 298 300
Đề án tuyển sinh 2023
Cẩm nang hướng nghiệp
Mã trường:
NTT
Đăng ký thi năng khiếu
Đăng ký xét tuyển
Đăng ký xét tuyển ĐH
Đăng ký xét tuyển thạc sĩ
Đăng ký xét tuyển tiến sĩ
Tra cứu
Đăng nhập
Các ngành đào tạo
Khoa học Sức khỏe
Dược học
Điều dưỡng
Kỹ thuật Phục hồi chức năng
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Quản lý bệnh viện
Y học dự phòng
Y khoa
Kinh doanh và Quản lý
Kế toán
Kế Toán
Kinh doanh quốc tế
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Luật kinh tế
Luật kinh tế
Marketing
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh
Quản trị nhân lực
Tài chính - Ngân hàng
Thương mại điện tử
Công nghệ - Kỹ thuật
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Cơ điện tử
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật Hóa học
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ sinh học
Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin
Công nghệ thực phẩm
Kiến trúc
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
Kỹ thuật phần mềm
Kỹ thuật xây dựng
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Kỹ thuật Y sinh
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu
Quản lý tài nguyên và môi trường
Thiết kế nội thất
Vật lý Y khoa
Xã hội Nhân văn
Du lịch
Đông phương học
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
Quan hệ công chúng
Quan hệ quốc tế
Quản trị khách sạn
Quản trị khách sạn
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Tâm lý học
Truyền thông đa phương tiện
Việt Nam học
Nghệ thuật
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình
Piano
Thanh nhạc
Thiết kế đồ họa
Giáo dục và đào tạo giáo viên
Giáo dục Mầm non
Trải nghiệm NTTU
Thư ngỏ của hiệu trưởng
Môi trường học tập
Tuyển sinh
Biểu mẫu
Thông báo
Hướng nghiệp
Chính sách học bổng
Câu hỏi thường gặp
Chính sách học bổng
Các ngành đào tạo
Khoa học Sức khỏe
Dược học
Điều dưỡng
Kỹ thuật Phục hồi chức năng
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Quản lý bệnh viện
Y học dự phòng
Y khoa
Kinh doanh và Quản lý
Kế toán
Kế Toán
Kinh doanh quốc tế
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Luật kinh tế
Luật kinh tế
Marketing
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh
Quản trị nhân lực
Tài chính - Ngân hàng
Thương mại điện tử
Công nghệ - Kỹ thuật
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Cơ điện tử
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật Hóa học
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ sinh học
Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin
Công nghệ thực phẩm
Kiến trúc
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
Kỹ thuật phần mềm
Kỹ thuật xây dựng
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Kỹ thuật Y sinh
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu
Quản lý tài nguyên và môi trường
Thiết kế nội thất
Vật lý Y khoa
Xã hội Nhân văn
Du lịch
Đông phương học
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
Quan hệ công chúng
Quan hệ quốc tế
Quản trị khách sạn
Quản trị khách sạn
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Tâm lý học
Truyền thông đa phương tiện
Việt Nam học
Nghệ thuật
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình
Piano
Thanh nhạc
Thiết kế đồ họa
Giáo dục và đào tạo giáo viên
Giáo dục Mầm non
Trải nghiệm NTTU
Thư ngỏ của hiệu trưởng
Môi trường học tập
Tuyển sinh
Biểu mẫu
Thông báo
Hướng nghiệp
Chính sách học bổng
Câu hỏi thường gặp
Chính sách học bổng
Đề án tuyển sinh 2023
Cẩm nang hướng nghiệp
Đăng ký xét tuyển
Đăng ký xét tuyển ĐH
Đăng ký xét tuyển thạc sĩ
Đăng ký xét tuyển tiến sĩ
Đăng nhập
Đăng ký xét tuyển ĐH
Thông tin thí sinh đăng ký xét tuyển
1. Thông tin thí sinh
Mở rộng
Họ và tên
*
Ngày sinh
*
Giới tính
*
Nam
Nữ
Email
*
Số điện thoại
*
Số thẻ CCCD
*
Hộ khẩu thường trú
Địa chỉ đầy đủ:
Tỉnh/Thành phố
*
--Tỉnh/Thành phố--
01 - Thành phố Hà Nội
02 - Thành phố Hồ Chí Minh
03 - Thành phố Hải Phòng
04 - Cao Bằng
05 - Tỉnh Hà Giang
06 - Tỉnh Cao Bằng
07 - Tỉnh Lai Châu
08 - Tuyên Quang
09 - Tỉnh Tuyên Quang
10 - Tỉnh Lạng Sơn
11 - Điện Biên
12 - Lai Châu
13 - Tỉnh Yên Bái
14 - Sơn La
15 - Lào Cai
16 - Tỉnh Vĩnh Phúc
17 - Tỉnh Quảng Ninh
18 - Tỉnh Bắc Giang
19 - Thái Nguyên
20 - Lạng Sơn
22 - Quảng Ninh
23 - Tỉnh Hòa Bình
24 - Bắc Ninh
25 - Phú Thọ
26 - Tỉnh Thái Bình
27 - Tỉnh Ninh Bình
28 - Tỉnh Thanh Hóa
29 - Tỉnh Nghệ An
30 - Tỉnh Hà Tĩnh
31 - Thành phố Hải Phòng
32 - Tỉnh Quảng Trị
33 - Hưng Yên
34 - Tỉnh Quảng Nam
35 - Tỉnh Quảng Ngãi
36 - Tỉnh Kon Tum
37 - Ninh Bình
38 - Thanh Hóa
39 - Tỉnh Phú Yên
40 - Nghệ An
41 - Tỉnh Khánh Hòa
42 - Hà Tĩnh
43 - Tỉnh Bình Phước
44 - Quảng Trị
45 - Tỉnh Ninh Thuận
46 - Thành phố Huế
47 - Tỉnh Bình Thuận
48 - Thành phố Đà Nẵng
49 - Tỉnh Long An
50 - Tỉnh Đồng Tháp
51 - Quảng Ngãi
52 - Gia Lai
53 - Tỉnh Tiền Giang
54 - Tỉnh Kiên Giang
55 - Thành phố Cần Thơ
56 - Khánh Hòa
57 - Tỉnh Vĩnh Long
58 - Tỉnh Trà Vinh
59 - Tỉnh Sóc Trăng
60 - Tỉnh Bạc Liêu
62 - Tỉnh Điện Biên
63 - Tỉnh Đắk Nông
64 - Tỉnh Hậu Giang
65 - Cục nhà trường
66 - Đắk Lắk
67 - Tỉnh Cửu Long
68 - Lâm Đồng
69 - Tỉnh Vĩnh Phú
75 - Đồng Nai
79 - Thành phố Hồ Chí Minh
80 - Tây Ninh
82 - Đồng Tháp
86 - Vĩnh Long
91 - An Giang
92 - Thành phố Cần Thơ
96 - Cà Mau
99 - Khác
CAM - Thành phố Phnom Penh
FRA - Pháp
LAO - Tỉnh Bokeo
LAO11 - Thành phố Vientiane
NN - Nước ngoài
NN01 - Campuchia
NN02 - Thái Lan
NN03 - Indonesia
NN04 - CHLB Đức
NN05 - Hong Kong
NN06 - Nhật Bản
NN07 - Đài Loan
NN08 - Trung Quốc
NN09 - Lào
NN10 - Uzbekistan
NN11 - Cộng hòa Ba Lan
NN12 - Ukraine
NN13 - Liên Bang Nga
NN14 - Philippines
NN15 - Hàn Quốc
NN16 - Hungary
Xã/Phường
*
--Xã/Phường--
Địa chỉ (số nhà , đường, tổ/xóm, khu phố/ thôn)
*
Địa chỉ nhận giấy báo
Áp dụng theo hộ khẩu thường trú
Địa chỉ đầy đủ:
Tỉnh/Thành phố
*
--Tỉnh/Thành phố--
01 - Thành phố Hà Nội
02 - Thành phố Hồ Chí Minh
03 - Thành phố Hải Phòng
04 - Cao Bằng
05 - Tỉnh Hà Giang
06 - Tỉnh Cao Bằng
07 - Tỉnh Lai Châu
08 - Tuyên Quang
09 - Tỉnh Tuyên Quang
10 - Tỉnh Lạng Sơn
11 - Điện Biên
12 - Lai Châu
13 - Tỉnh Yên Bái
14 - Sơn La
15 - Lào Cai
16 - Tỉnh Vĩnh Phúc
17 - Tỉnh Quảng Ninh
18 - Tỉnh Bắc Giang
19 - Thái Nguyên
20 - Lạng Sơn
22 - Quảng Ninh
23 - Tỉnh Hòa Bình
24 - Bắc Ninh
25 - Phú Thọ
26 - Tỉnh Thái Bình
27 - Tỉnh Ninh Bình
28 - Tỉnh Thanh Hóa
29 - Tỉnh Nghệ An
30 - Tỉnh Hà Tĩnh
31 - Thành phố Hải Phòng
32 - Tỉnh Quảng Trị
33 - Hưng Yên
34 - Tỉnh Quảng Nam
35 - Tỉnh Quảng Ngãi
36 - Tỉnh Kon Tum
37 - Ninh Bình
38 - Thanh Hóa
39 - Tỉnh Phú Yên
40 - Nghệ An
41 - Tỉnh Khánh Hòa
42 - Hà Tĩnh
43 - Tỉnh Bình Phước
44 - Quảng Trị
45 - Tỉnh Ninh Thuận
46 - Thành phố Huế
47 - Tỉnh Bình Thuận
48 - Thành phố Đà Nẵng
49 - Tỉnh Long An
50 - Tỉnh Đồng Tháp
51 - Quảng Ngãi
52 - Gia Lai
53 - Tỉnh Tiền Giang
54 - Tỉnh Kiên Giang
55 - Thành phố Cần Thơ
56 - Khánh Hòa
57 - Tỉnh Vĩnh Long
58 - Tỉnh Trà Vinh
59 - Tỉnh Sóc Trăng
60 - Tỉnh Bạc Liêu
62 - Tỉnh Điện Biên
63 - Tỉnh Đắk Nông
64 - Tỉnh Hậu Giang
65 - Cục nhà trường
66 - Đắk Lắk
67 - Tỉnh Cửu Long
68 - Lâm Đồng
69 - Tỉnh Vĩnh Phú
75 - Đồng Nai
79 - Thành phố Hồ Chí Minh
80 - Tây Ninh
82 - Đồng Tháp
86 - Vĩnh Long
91 - An Giang
92 - Thành phố Cần Thơ
96 - Cà Mau
99 - Khác
CAM - Thành phố Phnom Penh
FRA - Pháp
LAO - Tỉnh Bokeo
LAO11 - Thành phố Vientiane
NN - Nước ngoài
NN01 - Campuchia
NN02 - Thái Lan
NN03 - Indonesia
NN04 - CHLB Đức
NN05 - Hong Kong
NN06 - Nhật Bản
NN07 - Đài Loan
NN08 - Trung Quốc
NN09 - Lào
NN10 - Uzbekistan
NN11 - Cộng hòa Ba Lan
NN12 - Ukraine
NN13 - Liên Bang Nga
NN14 - Philippines
NN15 - Hàn Quốc
NN16 - Hungary
Xã/Phường
*
--Xã/Phường--
Địa chỉ (số nhà , đường, tổ/xóm, khu phố/ thôn)
*
Thông tin trường THPT
Tỉnh lớp 12
--Chọn tỉnh lớp 12--
01 - Thành phố Hà Nội
02 - Thành phố Hồ Chí Minh
03 - Thành phố Hải Phòng
04 - Cao Bằng
05 - Tỉnh Hà Giang
06 - Tỉnh Cao Bằng
07 - Tỉnh Lai Châu
08 - Tuyên Quang
09 - Tỉnh Tuyên Quang
10 - Tỉnh Lạng Sơn
11 - Điện Biên
12 - Lai Châu
13 - Tỉnh Yên Bái
14 - Sơn La
15 - Lào Cai
16 - Tỉnh Vĩnh Phúc
17 - Tỉnh Quảng Ninh
18 - Tỉnh Bắc Giang
19 - Thái Nguyên
20 - Lạng Sơn
22 - Quảng Ninh
23 - Tỉnh Hòa Bình
24 - Bắc Ninh
25 - Phú Thọ
26 - Tỉnh Thái Bình
27 - Tỉnh Ninh Bình
28 - Tỉnh Thanh Hóa
29 - Tỉnh Nghệ An
30 - Tỉnh Hà Tĩnh
31 - Thành phố Hải Phòng
32 - Tỉnh Quảng Trị
33 - Hưng Yên
34 - Tỉnh Quảng Nam
35 - Tỉnh Quảng Ngãi
36 - Tỉnh Kon Tum
37 - Ninh Bình
38 - Thanh Hóa
39 - Tỉnh Phú Yên
40 - Nghệ An
41 - Tỉnh Khánh Hòa
42 - Hà Tĩnh
43 - Tỉnh Bình Phước
44 - Quảng Trị
45 - Tỉnh Ninh Thuận
46 - Thành phố Huế
47 - Tỉnh Bình Thuận
48 - Thành phố Đà Nẵng
49 - Tỉnh Long An
50 - Tỉnh Đồng Tháp
51 - Quảng Ngãi
52 - Gia Lai
53 - Tỉnh Tiền Giang
54 - Tỉnh Kiên Giang
55 - Thành phố Cần Thơ
56 - Khánh Hòa
57 - Tỉnh Vĩnh Long
58 - Tỉnh Trà Vinh
59 - Tỉnh Sóc Trăng
60 - Tỉnh Bạc Liêu
62 - Tỉnh Điện Biên
63 - Tỉnh Đắk Nông
64 - Tỉnh Hậu Giang
65 - Cục nhà trường
66 - Đắk Lắk
67 - Tỉnh Cửu Long
68 - Lâm Đồng
69 - Tỉnh Vĩnh Phú
75 - Đồng Nai
79 - Thành phố Hồ Chí Minh
80 - Tây Ninh
82 - Đồng Tháp
86 - Vĩnh Long
91 - An Giang
92 - Thành phố Cần Thơ
96 - Cà Mau
99 - Khác
CAM - Thành phố Phnom Penh
FRA - Pháp
LAO - Tỉnh Bokeo
LAO11 - Thành phố Vientiane
NN - Nước ngoài
NN01 - Campuchia
NN02 - Thái Lan
NN03 - Indonesia
NN04 - CHLB Đức
NN05 - Hong Kong
NN06 - Nhật Bản
NN07 - Đài Loan
NN08 - Trung Quốc
NN09 - Lào
NN10 - Uzbekistan
NN11 - Cộng hòa Ba Lan
NN12 - Ukraine
NN13 - Liên Bang Nga
NN14 - Philippines
NN15 - Hàn Quốc
NN16 - Hungary
Trường lớp 12
--Chọn hoặc nhập mã trường/tên trường--
Tên lớp 12
Số báo danh THPT-QG
Năm tốt nghiệp
Khu vực ưu tiên
--Chưa chọn trường lớp 12--
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 2 nông thôn
Khu vực 3
2. thông tin đăng ký xét tuyển
Mở rộng
Vui lòng đăng ký ít nhất 1 hình thức xét tuyển dưới đây. Thí sinh điền đầy đủ thông tin để đăng ký nguyện vọng
Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT
+ Thêm nguyên vọng mới
Xét tuyển học bạ
Tiêu chí 1: Tổng điểm TB 3 học kỳ (1 học kỳ lớp 10, 1 học kỳ lớp 11, 1 học kỳ lớp 12)
+ Thêm nguyên vọng mới
Tiêu chí 2: Điểm tổ hợp các môn xét tuyển lớp 12
+ Thêm nguyên vọng mới
Tiêu chí 3: Điểm TB lớp 12/ Điểm xét tốt nghiệp
+ Thêm nguyên vọng mới
Xét tuyển kết quả đánh giá năng lực
Đơn vị tổ chức
--Đơn vị tổ chức--
ĐH QG TP HCM
ĐH QG HN
Đăng ký nguyện vọng
Nguyện vọng 1
--Chọn Nguyện vọng--
7580205 - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7720603 - Kỹ thuật Phục hồi chức năng
7720802 - Quản lý bệnh viện
7140201 - Giáo dục Mầm non
7310206 - Quan hệ quốc tế
150 - Kinh doanh quốc tế
119 - Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu
110 - Kỹ thuật phần mềm
148 - Truyền thông đa phương tiện
7210234 - Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình
7310401 - Tâm lý học
7320108 - Quan hệ công chúng
143 - Du lịch
142 - Thương mại điện tử
141 - Marketing
140 - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7720601 - Kỹ thuật xét nghiệm y học
138 - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7310608 - Đông phương học
7520403 - Vật lý Y khoa
7520212 - Kỹ thuật Y sinh
7720101 - Y khoa
136 - Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
7720110 - Y học dự phòng
130 - Thiết kế nội thất
7210208 - Piano
7210205 - Thanh nhạc
127 - Kiến trúc
126 - Quản trị nhân lực
125 - Luật kinh tế
7810202 - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7310630 - Việt Nam học
7810201 - Quản trị khách sạn
111 - Công nghệ kỹ thuật ô tô
7420201 - Công nghệ sinh học
113 - Công nghệ kỹ thuật Hóa học
7720201 - Dược học
122 - Quản lý tài nguyên và môi trường
114 - Công nghệ thực phẩm
121 - Thiết kế đồ họa
52220204 - Ngôn ngữ Trung Quốc
52220201 - Ngôn ngữ Anh
7340101 - Quản trị kinh doanh
103 - Tài chính - Ngân hàng
116 - Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
105 - Công nghệ thông tin
7720301 - Điều dưỡng
112 - Kỹ thuật xây dựng
102 - Kế toán
Nguyện vọng 2
--Chọn Nguyện vọng--
7580205 - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7720603 - Kỹ thuật Phục hồi chức năng
7720802 - Quản lý bệnh viện
7140201 - Giáo dục Mầm non
7310206 - Quan hệ quốc tế
150 - Kinh doanh quốc tế
119 - Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu
110 - Kỹ thuật phần mềm
148 - Truyền thông đa phương tiện
7210234 - Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình
7310401 - Tâm lý học
7320108 - Quan hệ công chúng
143 - Du lịch
142 - Thương mại điện tử
141 - Marketing
140 - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7720601 - Kỹ thuật xét nghiệm y học
138 - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7310608 - Đông phương học
7520403 - Vật lý Y khoa
7520212 - Kỹ thuật Y sinh
7720101 - Y khoa
136 - Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
7720110 - Y học dự phòng
130 - Thiết kế nội thất
7210208 - Piano
7210205 - Thanh nhạc
127 - Kiến trúc
126 - Quản trị nhân lực
125 - Luật kinh tế
7810202 - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7310630 - Việt Nam học
7810201 - Quản trị khách sạn
111 - Công nghệ kỹ thuật ô tô
7420201 - Công nghệ sinh học
113 - Công nghệ kỹ thuật Hóa học
7720201 - Dược học
122 - Quản lý tài nguyên và môi trường
114 - Công nghệ thực phẩm
121 - Thiết kế đồ họa
52220204 - Ngôn ngữ Trung Quốc
52220201 - Ngôn ngữ Anh
7340101 - Quản trị kinh doanh
103 - Tài chính - Ngân hàng
116 - Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
105 - Công nghệ thông tin
7720301 - Điều dưỡng
112 - Kỹ thuật xây dựng
102 - Kế toán
Nguyện vọng 3
--Chọn Nguyện vọng--
7580205 - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7720603 - Kỹ thuật Phục hồi chức năng
7720802 - Quản lý bệnh viện
7140201 - Giáo dục Mầm non
7310206 - Quan hệ quốc tế
150 - Kinh doanh quốc tế
119 - Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu
110 - Kỹ thuật phần mềm
148 - Truyền thông đa phương tiện
7210234 - Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình
7310401 - Tâm lý học
7320108 - Quan hệ công chúng
143 - Du lịch
142 - Thương mại điện tử
141 - Marketing
140 - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7720601 - Kỹ thuật xét nghiệm y học
138 - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7310608 - Đông phương học
7520403 - Vật lý Y khoa
7520212 - Kỹ thuật Y sinh
7720101 - Y khoa
136 - Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
7720110 - Y học dự phòng
130 - Thiết kế nội thất
7210208 - Piano
7210205 - Thanh nhạc
127 - Kiến trúc
126 - Quản trị nhân lực
125 - Luật kinh tế
7810202 - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7310630 - Việt Nam học
7810201 - Quản trị khách sạn
111 - Công nghệ kỹ thuật ô tô
7420201 - Công nghệ sinh học
113 - Công nghệ kỹ thuật Hóa học
7720201 - Dược học
122 - Quản lý tài nguyên và môi trường
114 - Công nghệ thực phẩm
121 - Thiết kế đồ họa
52220204 - Ngôn ngữ Trung Quốc
52220201 - Ngôn ngữ Anh
7340101 - Quản trị kinh doanh
103 - Tài chính - Ngân hàng
116 - Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
105 - Công nghệ thông tin
7720301 - Điều dưỡng
112 - Kỹ thuật xây dựng
102 - Kế toán
Xét tuyển thẳng
1. Tiêu chí xét tuyển đạt các điều kiện sau
(có thể check chọn nhiều hơn 1 điều kiện )
1. Thí sinh là học sinh thuộc đội tuyển cấp tỉnh/thành phố hoặc đội tuyển của trường THPT chuyên trực thuộc các trường đại học tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia.
3. Thí sinh tham gia đạt giải các kỳ thi Tay nghề khu vực Asean và Quốc tế
2. Thí sinh tham gia đạt giải ở các cuộc thi Khoa học kỹ thuật
2. Đăng ký nguyện vọng
Nguyện vọng 1
--Chọn Nguyện vọng--
7580205 - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7720603 - Kỹ thuật Phục hồi chức năng
7720802 - Quản lý bệnh viện
7140201 - Giáo dục Mầm non
7310206 - Quan hệ quốc tế
150 - Kinh doanh quốc tế
119 - Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu
110 - Kỹ thuật phần mềm
148 - Truyền thông đa phương tiện
7210234 - Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình
7310401 - Tâm lý học
7320108 - Quan hệ công chúng
143 - Du lịch
142 - Thương mại điện tử
141 - Marketing
140 - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7720601 - Kỹ thuật xét nghiệm y học
138 - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7310608 - Đông phương học
7520403 - Vật lý Y khoa
7520212 - Kỹ thuật Y sinh
7720101 - Y khoa
136 - Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
7720110 - Y học dự phòng
130 - Thiết kế nội thất
7210208 - Piano
7210205 - Thanh nhạc
127 - Kiến trúc
126 - Quản trị nhân lực
125 - Luật kinh tế
7810202 - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7310630 - Việt Nam học
7810201 - Quản trị khách sạn
111 - Công nghệ kỹ thuật ô tô
7420201 - Công nghệ sinh học
113 - Công nghệ kỹ thuật Hóa học
7720201 - Dược học
122 - Quản lý tài nguyên và môi trường
114 - Công nghệ thực phẩm
121 - Thiết kế đồ họa
52220204 - Ngôn ngữ Trung Quốc
52220201 - Ngôn ngữ Anh
7340101 - Quản trị kinh doanh
103 - Tài chính - Ngân hàng
116 - Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
105 - Công nghệ thông tin
7720301 - Điều dưỡng
112 - Kỹ thuật xây dựng
102 - Kế toán
Nguyện vọng 2
--Chọn Nguyện vọng--
7580205 - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7720603 - Kỹ thuật Phục hồi chức năng
7720802 - Quản lý bệnh viện
7140201 - Giáo dục Mầm non
7310206 - Quan hệ quốc tế
150 - Kinh doanh quốc tế
119 - Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu
110 - Kỹ thuật phần mềm
148 - Truyền thông đa phương tiện
7210234 - Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình
7310401 - Tâm lý học
7320108 - Quan hệ công chúng
143 - Du lịch
142 - Thương mại điện tử
141 - Marketing
140 - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7720601 - Kỹ thuật xét nghiệm y học
138 - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7310608 - Đông phương học
7520403 - Vật lý Y khoa
7520212 - Kỹ thuật Y sinh
7720101 - Y khoa
136 - Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
7720110 - Y học dự phòng
130 - Thiết kế nội thất
7210208 - Piano
7210205 - Thanh nhạc
127 - Kiến trúc
126 - Quản trị nhân lực
125 - Luật kinh tế
7810202 - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7310630 - Việt Nam học
7810201 - Quản trị khách sạn
111 - Công nghệ kỹ thuật ô tô
7420201 - Công nghệ sinh học
113 - Công nghệ kỹ thuật Hóa học
7720201 - Dược học
122 - Quản lý tài nguyên và môi trường
114 - Công nghệ thực phẩm
121 - Thiết kế đồ họa
52220204 - Ngôn ngữ Trung Quốc
52220201 - Ngôn ngữ Anh
7340101 - Quản trị kinh doanh
103 - Tài chính - Ngân hàng
116 - Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
105 - Công nghệ thông tin
7720301 - Điều dưỡng
112 - Kỹ thuật xây dựng
102 - Kế toán
Nguyện vọng 3
--Chọn Nguyện vọng--
7580205 - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7720603 - Kỹ thuật Phục hồi chức năng
7720802 - Quản lý bệnh viện
7140201 - Giáo dục Mầm non
7310206 - Quan hệ quốc tế
150 - Kinh doanh quốc tế
119 - Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu
110 - Kỹ thuật phần mềm
148 - Truyền thông đa phương tiện
7210234 - Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình
7310401 - Tâm lý học
7320108 - Quan hệ công chúng
143 - Du lịch
142 - Thương mại điện tử
141 - Marketing
140 - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7720601 - Kỹ thuật xét nghiệm y học
138 - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7310608 - Đông phương học
7520403 - Vật lý Y khoa
7520212 - Kỹ thuật Y sinh
7720101 - Y khoa
136 - Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
7720110 - Y học dự phòng
130 - Thiết kế nội thất
7210208 - Piano
7210205 - Thanh nhạc
127 - Kiến trúc
126 - Quản trị nhân lực
125 - Luật kinh tế
7810202 - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7310630 - Việt Nam học
7810201 - Quản trị khách sạn
111 - Công nghệ kỹ thuật ô tô
7420201 - Công nghệ sinh học
113 - Công nghệ kỹ thuật Hóa học
7720201 - Dược học
122 - Quản lý tài nguyên và môi trường
114 - Công nghệ thực phẩm
121 - Thiết kế đồ họa
52220204 - Ngôn ngữ Trung Quốc
52220201 - Ngôn ngữ Anh
7340101 - Quản trị kinh doanh
103 - Tài chính - Ngân hàng
116 - Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
105 - Công nghệ thông tin
7720301 - Điều dưỡng
112 - Kỹ thuật xây dựng
102 - Kế toán
Tổng số nguyện vọng:
0
Lệ phí xét tuyển:
0 VNĐ
3. giấy tờ yêu cầu
Mở rộng
Tải file lên định dạng ảnh, pdf, doc, docx dung lượng <= 10MB
Học bạ lớp 10
Click để tải lên
Học bạ lớp 11
Click để tải lên
Học bạ kì 1 lớp 12
Click để tải lên
Học bạ kì 2 lớp 12
Click để tải lên
CCCD mặt trước
Click để tải lên
CCCD mặt sau
Click để tải lên
Giấy khai sinh
Click để tải lên
Phiếu đăng ký xét tuyển
Click để tải lên
4. thông tin khảo sát
Mở rộng
Bạn biết đến trường qua thông tin nào?
( Có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án )
Chương trình tư vấn tại trường THPT
Có người thân/Bạn bè đang học tại NTT
Facebook
Tìm kiếm trên mạng
5. Người giới thiệu
Mở rộng
Người giới thiệu
--Chọn người giới thiệu--
1 - Anh Cung - *******678
120 - BÙI THỊ VÂN ANH - Cựu sinh viên - *******024
15 - Bùi Lê Băng Khanh - 2500016757 - *******359
3 - Bùi Tấn Phát - 2100002426 - *******897
2 - Bạn a SƠn - *******300
41 - Cao Trọng Phú - 2200003435 - *******577
78 - Châu Hồng Hòa - 2400004437 - *******327
124 - Châu Thị Thuý Quỳnh - 2500013515 - *******422
86 - Dương Thị Bích Nhật - 2500017284 - *******447
20 - Dương Thị Quỳnh Như - 2500018721 - *******697
135 - Dương Thị Xuân Trường - 2311559763 - *******228
104 - HOÀNG NGUYÊN LỘC - 210002542 - *******937
44 - Huỳnh Lê Quế Chi - 2400004925 - *******154
43 - Huỳnh Nguyễn Triệu Ngân - 2500013916 - *******552
14 - Hà Vân Anh - 2500013709 - *******604
90 - Hồ Lê Cẩm Tiên - 2400002537 - *******204
52 - Hồ Thị Kim Hoa - 2500017121 - *******740
69 - Hồ Trúc Uyên - 2400000689 - *******871
111 - Hỷ Gia Ngọc - 2311556795 - *******092
37 - Lê Công Nguyên - 2500010402 - *******901
136 - Lê Hồng Thắm - 2400003001 - *******297
8 - Lê Nguyễn Triệu Vỹ - 2400001129 - *******141
68 - Lê Ngô Thị Mỹ Hạnh - 2500020806 - *******406
12 - Lê Phan Anh Thy - 2500010891 - *******157
7 - Lê Phan Anh Thư - 2311553825 - *******346
110 - Lê Phạm Quốc Bảo - 2500013096 - *******145
106 - Lê Thanh Hào - Cựu sinh viên NTT - *******886
48 - Lê Thị Nguyên Ngọc - 2400005744 - *******350
47 - Lê Thị Ngọc Trâm - 2400002392 - *******477
31 - Lê Thị Nho - 2500014947 - *******285
119 - Lê Thị Thanh Hằng - 2000003489 - *******637
36 - Lê Trịnh Hải Vy - 2500018366 - *******507
32 - Lê Trịnh Tuyết Trinh - 2500017017 - *******654
66 - Lê Yến Khoa - 2400005055 - *******974
118 - Lương Gia Thức - 2200000895 - *******559
98 - Lương Thị Ái Vy - 2400000327 - *******474
89 - Lữ Thị Ngọc Dương - 2500013861 - *******935
121 - MAI THANH LONG - 2311556929 - *******033
107 - Mai Yến Nhi - 2200010897 - *******747
134 - NGUYỄN PHÚ QUÝ - 2311556635 - *******094
21 - Nghiêm Thị Phương Thảo - 2311558300 - *******242
79 - Nguyễn Anh Kiệt - 2500014620 - *******906
55 - Nguyễn Chí Thiện - 2500017431 - *******737
58 - Nguyễn Duy Luân - 2400000685 - *******272
132 - Nguyễn Hoàng Anh Kha - 2500012596 - *******832
92 - Nguyễn Hoàng Kim Ngân - 2500014042 - *******350
19 - Nguyễn Hoàng Nam - 2200006871 - *******636
138 - Nguyễn Hữu Thịnh - 2500017183 - *******084
115 - Nguyễn Hữu Tâm - 2500009870 - *******820
133 - Nguyễn Lê Phước Vinh - 2200001590 - *******935
34 - Nguyễn Minh Phương - 2500010415 - *******468
18 - Nguyễn Mã Hạ Lâm - 2100003504 - *******845
96 - Nguyễn Ngọc Cúc - 2500021269 - *******191
26 - Nguyễn Ngọc Minh Khuê - 2500020015 - *******259
125 - Nguyễn Ngọc Thịnh - 2311555357 - *******312
100 - Nguyễn Ngọc Trường - 25DDD5C - *******040
61 - Nguyễn Phương Huy - 2500019242 - *******602
10 - Nguyễn Phạm Thuỳ Trang - 2311552968 - *******918
5 - Nguyễn Quốc Khương Anh - NTT-03500 - *******510
80 - Nguyễn Quốc Đại - Mã sinh viên NTT-2500012492 - *******771
74 - Nguyễn Thanh Hiền - 2400003570 - *******809
137 - Nguyễn Thanh Phát - 2500013448 - *******213
22 - Nguyễn Thuỳ Dương - 2400007551 - *******449
113 - Nguyễn Thuỳ Trang - 2400008078 - *******480
105 - Nguyễn Thành Tài - 2500012075 - *******151
84 - Nguyễn Thảo Vy - 2500013080 - *******375
46 - Nguyễn Thị Diễm Trinh - 2400005086 - *******707
70 - Nguyễn Thị Diệu Vy - 2500019719 - *******916
94 - Nguyễn Thị Hương Trâm - 2400002202 - *******809
95 - Nguyễn Thị Hồng Phượng - 2500014193 - *******481
62 - Nguyễn Thị Kim Oanh - NTT-02232 - *******898
38 - Nguyễn Thị Mộng Nghi - 2100012313 - *******721
71 - Nguyễn Thị Mỹ Ngân - 2500020401 - *******230
116 - Nguyễn Thị Như Tình - 2500019297 - *******853
57 - Nguyễn Thị Phương Thảo - 2500019612 - *******530
126 - Nguyễn Thị Thanh Thuận - 2400004077 - *******251
49 - Nguyễn Thị Thương - NTT-01498 - *******912
28 - Nguyễn Thị Trúc Đào - 2400007686 - *******244
112 - Nguyễn Thị Yến Nhi - 2400002111 - *******364
103 - Nguyễn Trường Vũ - 2400005841 - *******608
99 - Nguyễn Trần Bảo Trân - NTT-2500011275 - *******367
64 - Nguyễn Trần Ngọc Tiên - 2400004051 - *******139
123 - Nguyễn Trần Thanh Tú - 2500010740 - *******919
76 - Nguyễn Trần Trúc Quỳnh - 2500010194 - *******304
9 - Nguyễn Tú Anh - 2500016372 - *******997
127 - Nguyễn Tấn Hòa - 2500014309 - *******873
117 - Ngô Phan Anh Tuấn - NTT-04417 - *******326
85 - Ngô Thị Thanh Tuyền - 2500020064 - *******049
67 - Ong Thị Minh Anh - 2500012723 - *******037
27 - Phan Thái Tâm - 2400000214 - *******979
17 - Phan Triệu Vy - 2400007787 - *******110
108 - Phan Tuấn Kiệt - 2500020415 - *******055
81 - Phùng Anh Quân - 2400000955 - *******359
60 - Phạm Hà Bảo Hân - 2500014477 - *******293
122 - Phạm Lê Kim Hoàng - NTT-02856 - *******361
51 - Phạm Ngọc Phương Uyên - 2400004087 - *******981
65 - Phạm Ngọc Quỳnh Anh - 2500012276 - *******675
72 - Phạm Thế Vinh - 2400003206 - *******014
91 - Phạm Thị Diễm Trinh - 2500014135 - *******545
54 - Phạm Thị Mai - 2500016878 - *******958
39 - Phạm Thị Thu Ngân - 2400009006 - *******831
73 - Phạm Thị Tuyết Anh - 2500016025 - *******270
59 - Phạm Trúc Vy - 2500014441 - *******550
35 - Phạm Văn Hiệp - 2400008187 - *******538
129 - TRẦN VŨ NHẬT ANH - Mã sinh viên-2500013843 - *******515
45 - Thiều Thu Thảo - 2500020160 - *******138
40 - Thị Cương - 2500020417 - *******445
16 - Tiêu Lâm Anh Đức - 2200008439 - *******609
63 - Trần Gia Bảo Vy - 2500018918 - *******721
102 - Trần Minh Hiếu - 2500011404 - *******204
11 - Trần Nguyễn Hải Yến - 2400008974 - *******228
109 - Trần Như Yến - 2311553712 - *******318
101 - Trần Quỳnh Giao - 2400003412 - *******737
53 - Trần Thanh Tín - 2500019992/Sinh viên - *******342
50 - Trần Thị Diễm My - 2500019635 - *******181
114 - Trần Thị Hồng Mây - 2500016966 - *******402
97 - Trần Thị Ngọc Thảo - 2500010957 - *******472
4 - Trần Thị Như Huỳnh - 2400000583 - *******542
29 - Trần Thị Quỳnh Như - 2311554562 - *******977
56 - Trần Thị Thanh Tuyền - 2500016115 - *******36d
23 - Trần Trường Vũ - 2200011520 - *******847
30 - Trần Tú Anh - 2500013461 - *******752
88 - Trịnh Ngọc Sang - 2400007930 - *******393
75 - Tống Khánh Linh - 2400002352 - *******775
77 - Võ Quốc Hải - 2500013575 - *******004
130 - Võ Thị Yến Nhi - 2400001995 - *******767
6 - Văn Thị Lan - 2500010491 - *******983
87 - Vũ Hoàng Anh - 2200008723 - *******312
82 - Vũ Thị Mỹ Tâm - 2400000187 - *******696
33 - cao lương ngọc anh - 2500020151 - *******541
93 - lưu thị thanh trúc - 2500014052 - *******481
128 - Đinh Minh Duy - 2400003174 - *******446
42 - Đào Thị Quỳnh Giao - 2500018723 - *******870
83 - Đặng Lê Nhã Thư - 2400003766 - *******374
24 - Đặng Nhật Vi Thảo - 2400007104 - *******498
13 - Đặng Phương Uyên - 2500019105 - *******607
131 - Đặng Thị Minh Thư - 2311557444 - *******705
25 - Đặng Thị Mỹ Tuyên - 2400007790 - *******072
Số điện thoại
Mối quan hệ với học sinh
--Chọn mối quan hệ--
Cán bộ trường THPT
Sinh viên NTT
Cán bộ NTT
Nhân viên NTT
Cựu sinh viên NTT
Liên kết
6. hoàn tất đăng ký
Thu gọn
Tôi xin cam đoan những thông tin và các tài liệu minh chứng trong hồ sơ đăng ký xét tuyển là đúng sự thật. Nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước Pháp luật và Nhà trường!
Gửi thông tin đăng ký
Nhập lại
Thông tin đã tồn tại
Vui lòng đăng nhập
Tài khoản với
thông tin của bạn
đã có hồ sơ. Vui lòng đăng nhập hoặc khôi phục mật khẩu để tiếp tục
Đăng nhập
Quên mật khẩu
Liên kết Affiliate
Người giới thiệu
Link Affiliate
Copy
Form: Đăng ký xét tuyển ĐH
Mã QR
Tải QR
Đăng nhập
Tên đăng nhập
*
Mật khẩu
*
Lưu đăng nhập
Quên mật khẩu
Đăng nhập
Bạn chưa có tài khoản?
Đăng ký xét tuyển ngay
Lấy lại mật khẩu
Nhập thông tin đăng ký, chúng tôi sẽ gửi link để bạn nhập mật khẩu mới
Email/Số điện thoại
* Nếu cần hỗ trợ, vui lòng liên hệ qua
Fanpage
hoặc
Zalo OA
.
Gửi
Quên mật khẩu?
Thông tin thiết lập mật khẩu mới đã được gửi.
Vui lòng kiểm tra email/số điện thoại
Quay lại đăng nhập
Tạo mật khẩu mới
Nhập mật khẩu mới
Nhập lại mật khẩu
Xác nhận mật khẩu
Kích hoạt thành công mật khẩu mới!
Đổi mật khẩu
Nhập mật khẩu cũ
Nhập mật khẩu mới
Nhập lại mật khẩu mới
Đổi mật khẩu
Phone
Liên hệ
Tra cứu
Đăng ký
tuyển sinh
Facebook
TikTok
Zalo